Hợp đồng mẫu và cách tính diện tích

A. HỢP ĐỒNG MẪU:

Vui lòng tham khảo và tải các văn bản mẫu tại đây:

- Mẫu hợp đồng thiết kế

- Mẫu hợp đồng thi công

- Mẫu hợp đồng mua bán VLXD


B. CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH:

• Hầm: hệ số x tùy theo độ sâu hầm + chi tiết BVTK hầm
Độ sâu hầm:

o Âm từ 100 đến 200: hệ số m2 hầm x 1.1
o Âm từ 200 đến 400: hệ số m2 hầm x 1.2
o Âm từ 400 đến 600: hệ số m2 hầm x 1.3
o Âm từ 600 đến 800: hệ số m2 hầm x 1.4
o Âm từ 800 đến 1000: hệ số m2 hầm x 1.5
o Âm từ 1000 đến 1200: hệ số m2 hầm x 1.6
o Âm từ 1200 đến 1400: hệ số m2 hầm x 1.7
o Âm từ 1400 đến 1600: hệ số m2 hầm x 1.8
o Âm từ 1600 đến 1800: hệ số m2 hầm x 1.9
o Âm từ 1800 đến 2000: hệ số m2 hầm x 2.0
o Các trường hợp đặc biệt khác thỏa thuận sau.


• Trệt: m2 = 100% diện tích sàn.
• Lửng: m2 = 100% diện tích sàn + 50% diện tích thông tầng.
• Lầu: m2 = 100% diện tích sàn.
• Áp mái: m2 = 100 % diện tích sàn.
• Mái:

o Mái sắt lợp ngói m2 = 50%.
o Mái bê tông dán ngói tính theo diện tích mái xiên : 130% ÷ 150%
o Mái BTCT mái bằng m2 = 50%.

• Các lỗ sáng thông tầng:

o Dưới 10 m2 tính 100%
o Trên 10m2 → đến 20 m2 tính 50%
o Từ 20m2 trờ lên tính 35%.

• Sân vườn :

o Dưới 100 m2 : 50%
o Từ 100 m2 → 200 m2 : 40%
o Từ 200 m2 → 300 m2 : 30%
o Trên 300 m2 : 20%

Lượt truy cập: 202337
© 2012 Bản quyền thuộc về Công ty TNHH MTV Kiến Trúc Xây Dựng Ong Vàng